1. Thực trạng hoạt dộng đào tạo và nghiên cứu lĩnh vực Hàn tại Trường cơ khí
Công tác đào tạo kỹ sư hàn hiện do Nhóm chuyên môn (NCM) Hàn đảm nhiệm. Hàng năm, phòng thí nghiệm hàn phục vụ 14 học phần với khoảng 1150 sinh viên. Số lượng sinh viên ngày càng tăng dẫn đến tình trạng quá tải về trang thiết bị và thời gian sử dụng. Cơ sở hạ tầng hiện tại khó đáp ứng yêu cầu nghiên cứu chuyên sâu. Phòng thí nghiệm phân bố ở 3 địa điểm: Phòng 103 nhà T (74 m2) , Phòng 201 nhà T (79 m2) , và Phòng 202 số 3 ngõ 15 Tạ Quang Bửu (100 m2).
2. Thực trạng Cơ sở vật chất lĩnh vực Hàn
Trang thiết bị sẵn có hiện tại chủ yếu đáp ứng phục vụ đào tạo và thí nghiệm cho sinh viên ở trình độ kỹ sư, chưa có trang thiết bị chuyên dụng phục vụ nghiên cứu chuyên sâu để công bố bài báo khoa học. Các nghiên cứu công bố thời gian qua phần lớn phụ thuộc vào quan hệ hợp tác với Viện JWRI. Do đó, việc thu hút đầu tư, tài trợ trang thiết bị là cực kỳ cấp thiết để nâng cao năng lực của NCM Hàn và Trường Cơ khí.
3. Danh mục thiết bị dự kiến được đầu tư thông qua dự án tài trợ của Chính phủ Nhật Bản
Nguồn tài trợ từ Chính phủ Nhật Bản sẽ cung cấp các thiết bị hoàn toàn mới, chưa qua sử dụng, và không có tranh chấp bản quyền. Số trang thiết bị này đáp ứng trực tiếp nhu cầu nghiên cứu và phát triển lĩnh vực hàn. Quá trình chuyển giao đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt Luật chuyển giao công nghệ và Luật Sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế. Các thiết bị này sẽ được bố trí chuyên biệt theo từng phòng thí nghiệm.




4. Danh mục thiết bị tại Trung tâm Nghiên cứu Công nghệ hàn & Ghép nối
STT | Tên thiết bị | Model / Mã số | Năm sử dụng | Xuất xứ |
| 1 | Máy hàn Laser | FEC 6000M-W / JWR-1 | 2025 | Nhật Bản |
| 2 | Máy hàn ma sát khuấy (FSW) | 2D-FSW / JWRI-02 | 2025 | Nhật Bản |
| 3 | Máy hàn TIG | YC-500WX-4 / JWRI-03 | 2025 | Nhật Bản |
| 4 | Máy hàn Plasma bột | NW-350AH-V / JWRI-04 | 2025 | Nhật Bản |
| 5 | Kính hiển vi Stereo | RZ / JWRI-05 | 2025 | Nhật Bản |
| 6 | Kính hiển vi điện tử quét phân tích pha mạng tinh thể SEM-EDX/EBSD | JSM-IT800HL / JWRI-06 | 2025 | Nhật Bản |
| 7 | Máy đánh bóng, máy chỉnh sửa | IM-P2 / JWRI-07 | 2025 | Nhật Bản |
| 8 | Máy phân tích X-ray | SmartLab SE / JWRI-08 | 2025 | Nhật Bản |
| 9 | Máy thử cơ nhiệt - Full Automatic Transformation measuring instrument | FTF-274 / JWRI-09 | 2026 | Nhật Bản |
| 10 | Máy thử kéo, uốn (Máy thử vạn năng Amsler 50 tấn) | UH-F500kNX / JWRI-10 | 2026 | Nhật Bản |
| 11 | Máy thử va đập (490J) | ASCI-500 / JWRI-11 | 2025 | Nhật Bản |
| 12 | Máy thử mỏi (20 tấn) | EHF-EV100k 2A-040-0 / JWRI-12 | 2025 | Nhật Bản |
| 13 | Máy tính | HPC5000-XIL GPU4TS / JWRI-13 | 2025 | Nhật Bản |
| 14 | Máy cắt | HS-45R / JWRI-14 | 2025 | Nhật Bản |
| 15 | Máy phay | NKS-1 / JWRI-15 | 2025 | Nhật Bản |
| 16 | Máy cắt dây | Fanuc Robocut α-C400iC / JWRI-16 | 2025 | Nhật Bản |
| 17 | Máy cưa | PSB-350U / JWRI-17 | 2025 | Nhật Bản |
| 18 | Kính hiển vi kỹ thuật số | VHX-7000N / JWRI-18 | 2025 | Nhật Bản |
| 19 | Máy đo độ Cứng | ATIV-MD2 / JWRI-19 | 2025 | Italia |
| 20 | Máy vát mép cầm tay | BM21S / JWRI-20 | 2025 | Poland |
| 21 | UT Education Kit | Sonaspection / JWRI-21 | 2025 | UK |
| 22 | PT Education Kit | Sonaspection / JWRI-22 | 2025 | UK |
| 23 | Cobot hàn | Cooper cart / JWRI-23 | 2026 | US |
| 24 | Mặt nạ hàn kỹ thuật số 3D | On-Lap M505E / JWRI-24 | 2026 | Nhật Bản |
| 25 | Hệ thống Robot hàn Yaskawa | YR-1-06VX4-A00 / JWRI-25 | 2024 | Nhật Bản |
| 26 | Hệ thống Robot hàn OTC FD-V8 | NV81-NEFN / JWRI-26 | 2020 | Nhật Bản |
| 27 | Hệ thống Robot hàn OTC AII-V6 | NV61-NEFN / JWRI-27 | 2008 | Nhật Bản |
| 28 | Nguồn hàn TIG/STICK | AEP-300 / JWRI-28 | 2022 | Nhật Bản |
| 29 | Nguồn hàn MIG/MAG | CPXDS-350II / JWRI-29 | 2022 | Nhật Bản |
| 30 | Nguồn hàn Đa năng | 360MP / JWRI-30 | 2022 | Mỹ |
| 31 | Máy mài và đánh bóng | GP-2 / JWRI-31 | 2022 | Trung quốc |
| 32 | Máy cắt plasma | C-70 / JWRI-32 | 2022 | Japan |
| 33 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại cầm tay | Firt1600 / JWRI-33 | 2022 | Trung Quốc |
| 34 | Máy kiểm tra bột từ (MT) | HCDX-I / JWRI-34 | 2022 | Trung Quốc |
| 35 | Máy kiểm tra siêu âm (UT) | D-50 / JWRI-35 | 2022 | Anh |
| 36 | Máy tính trạm | Dell precision tower 7820 / JWRI-36 | 2022 | Malaysia |
Tác giả: Nguyễn Hải Thanh
Những tin cũ hơn