ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
- Thứ tư - 16/07/2025 08:34
- In ra
- Đóng cửa sổ này
1.1. Bậc Thạc sỹ
Danh mục các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ của Trường Cơ khí áp dụng từ năm 2022, theo chương trình tích hợp cử nhân – thạc sỹ
| STT | Chương trình đào tạo | Ngành bậc Thạc sĩ | Nội dung chương trình (Nhấn vào link giới thiệu từng chương trình) |
| 1 | Kỹ thuật Nhiệt | Kỹ thuật Nhiệt | HE2022 Ky thuat Nhiet |
| 2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2022KH Ky thuat co khi dong luc |
| 3 | Kỹ thuật Hàng không | Kỹ thuật Hàng không | TE2022KH Ky thuat hang khong |
| 4 | Kỹ thuật ô tô | Kỹ thuật ô tô | TE2022KH Ky Thuat oto |
| 5 | Kỹ thuật ô tô (Elitech) | Kỹ thuật ô tô (Elitech) | TE2022E Ky thuat oto – Elitech |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | CTĐT Cử nhân-Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí |
| 7 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mục tiêu và chuẩn đầu ra: Mục tiêu – Chuẩn dầu ra CTĐT ThS KT CĐT.docx Chương trình đào tạo Thạc sĩ Cơ điện tử:Master mechatronics emgineering Programme |
| 8 | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Elitech) | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Elitech) |
1.2. Bậc Tiến sỹ
Danh mục chương trình đào tạo tiến sĩ từ năm 2022
| TT | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Tên chương trình đào tạo/định hướng | Nội dung chi tiết (Nhấn vào link theo từng chương trình) |
| 1 | 9520103 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | |
| 2 | 440109 | Cơ học | Cơ kỹ thuật | |
| 3 | Cơ học vật rắn | |||
| 4 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 440109_Co hoc_chat long | ||
| 5 | 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Kỹ thuật cơ khí động lực | 9520116_Ky Thuat Co Khi Dong Luc |
| 6 | 9520130 | Kỹ thuật ô tô | Kỹ thuật ô tô | 9520130_Ky Thuat Oto |
| 7 | 9520115 | Kỹ thuật nhiệt | Kỹ thuật nhiệt | 9520115_Kỹ thuật Nhiệt |