Full name: PhD. Nguyen Thanh Nhan
Position: Lecturer
Concurrent position: Lead of Manufacturing technology group
Belongs to the unit: Department of Mechanical and Manufacturing Engineering
Email address: nhan.nguyenthanh@hust.edu.vn
Specialized group: Manufacturing technology
Address: R. 506M Building C7, HUST, No. 1- Dai Co Viet Street, Ha Noi, Vietnam.
Teaching
Research Arears
Educations
Selected publications
| TT | Tên công trình | Năm công bố | Tên tạp chí |
| 1 | Ứng dụng phần mềm SLAM II trong AWESIM vào hệ thống lắp ráp sản phẩm đèn xe gắn máy ở Việt Nam | Đồng tác giả | Tạp chí KH&CN các trường Đại học kỹ thuật số 67(2008) |
| 2 | Ứng dụng mô hình mô phỏng vào quy trình sản xuất trong các nhà máy chế tạo, lắp ráp ô tô, xe gắn máy cũng như trong lĩnh vực công nghiệp phụ trợ tại Việt Nam | Đồng tác giả | Tạp chí Cơ khí Việt Nam số 139 (2009) |
| 3 | Methodologies of application of descrete – event simulation, developed for the needs of the transportation industry in North VietNam | Tác giả | "Машиностроене и машинознание ", годинаIV, София издание на Националното научно техническо дружество. 2009 |
| 4 | Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy chụp X quang cao tần y tế. | Đồng tác giả | Tạp chí Cơ khí Việt Nam, 2011 |
| 5 | Ứng dụng công nghệ tia X trong thiết kế chế tạo máy đo độ loãng xương toàn thân | Đồng tác giả | Tạp chí KH&CN Việt Nam, 2014 |
Master students
NCS/ PhD students
Books
Awards & Honour
Projects
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Dự án sản xuất thử máy phân loại cà phê bằng mầu sắc OPSOTEC 5.01 phục vụ xuất khẩu | 2001-2004 | Nhà nước | Thành viên |
| 2 | Nghiên cứu tối ưu hoá các thông số công nghệ gia công bằng máy xung điện nhằm nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết | 2001 | Bộ CN | Thành viên |
| 3 | Nghiên cứu, thiết kế trạm trộn bê tông ximăng công suất 80-120m3/h | 2001 | Bộ CN | Thành viên |
| 4 | Thiết kế nâng cấp, tối ưu hoá dây chuyền chế biến cà phê loại 3tấn/h, 5tấn/h hiện đang được xí nghiệp cơ khí VINACAFE Nha Trang sản xuất trên cơ sở ứng dụng công nghệ MECHATRONIC | 2002 | Bộ CN | Thành viên |
| 5 | Nghiên cứu thiết kế máy soi X-quang liên tục kiểu băng tải dùng cho kiểm tra hàng quá cảnh trên cơ sở hợp tác với các hãng CHLB Đức | 2004 | nt | Thành viên |
| 6 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cắt bằng tia Laser để gia công vật liệu siêu cứng (hợp kim cứng, gốm, Composite) cho chế tạo dụng cụ, khuôn mẫu đặc chủng | 2004 | nt | Thành viên |
| 7 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy đo độ loãng xương toàn thân bằng tia X | 2011 | Bộ Y tế | Thành viên |
| 8 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy chụp X quang răng toàn cảnh | 2012 | Bộ Y tế | Thành viên |
Coperation and Tech. Transfer (Labs., Uni., Companies)